nổ chậm

nổ chậm

Quả bom nổ chậm được đặt cẩn thận trên mặt đất cát.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • chế hoạt động sau một khoảng thời gian trì hoãn đã được cài đặt trước: Dùng để mô tả một loại khí, thiết bị nổ hoặc chế kích hoạt được thiết kế để phát nổ hoặc hoạt động không tức thời sau một độ trễ nhất định.
    • tác động hoặc hậu quả xuất hiện muộn hơn so với thời điểm kích hoạt: Dùng trong nghĩa bóng để chỉ một sự việc, hiện tượng ảnh hưởng chính của chỉ thể hiện ra sau một thời gian.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Quân đội đã sử dụng mìn nổ chậm để chặn đường rút lui của địch. (Loại mìn này sẽ không nổ ngay khi bị kích hoạt.)
    • Đây một quả bom nổ chậm, nguy hiểmcùng. (Quả bom được chế tạo với chế nổ sau một khoảng thời gian định trước.)
    • Vụ bối đó như một quả bom nổ chậm, đe dọa sự ổn định của chính phủ. (Hậu quả của vụ bối chỉ thực sự nghiêm trọng bùng phát sau một thời gian.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như một danh từ (thông qua hiện tượng chuyển loại):
    • Phải thận trọng với những "nổ chậm" trong hợp đồng. (Chỉ những điều khoản hoặc rủi ro tiềm ẩn chỉ phát sinh tác hại sau một thời gian dài.)
  • Trong văn chương, báo chí: Thường được dùng với nghĩa ẩn dụ để chỉ mối đe dọa, khủng hoảng tiềm tàng sẽ bùng phát trong tương lai.
    • Nợ xấu quả bom nổ chậm của nền kinh tế.
Biến thể từ liên quan
  • Ngòi nổ chậm (danh từ): Bộ phận gây nổ chế hoãn thời gian.
  • chế nổ chậm (danh từ): Hệ thống kỹ thuật tạo ra độ trễ trước khi phát nổ.
  • Chậm nổ (tính từ): Cách nói khác với nghĩa tương tự "nổ chậm".
Từ đồng nghĩa
  • Hoãn xung: (Thuật ngữ kỹ thuật) Chỉ chế trì hoãn tín hiệu hoặc hành động.
  • độ trễ: Nhấn mạnh đặc tính về thời gian bị trì hoãn.
Thành ngữ cụm từ cố định
  • Quả bom nổ chậm: Cụm từ cố định rất phổ biến, dùng cả theo nghĩa đen ( khí) lẫn nghĩa bóng (mối đe dọa tiềm tàng).
    • Căn bệnh không triệu chứng ban đầu chính một quả bom nổ chậm đối với sức khỏe.

Từ chứa "nổ chậm"